Hướng dẫn cách điền tờ khai xin visa Hàn Quốc

Lượt xem: 764

Việc xin visa du lịch Hàn Quốc không quá khó nếu như bạn chuẩn bị đầy đủ hồ sơ giấy tờ lãnh sự quán yêu cầu. Tuy nhiên, việc điền vào tờ khai xin visa Hàn Quốc chỉ là một phần nhỏ trong hành trình xin visa đến xứ sở kim chi. Dưới đây là bài viết hướng dẫn Cách điền tờ khai xin visa Hàn Quốc, bạn có thể tham khảo để biết cách điền sao cho chính xác và tối ưu nhất.

 

Tải tờ khai xin Visa Hàn Quốc tại đây:

Tờ khai xin cấp visa thị thực Hàn Quốc theo quy định của Đại sứ quán Hàn Quốc (Click tải về)

 

Hướng dẫn cách điền tờ khai xin visa Hàn Quốc

 

Tờ khai xin visa Hàn Quốc là gì? Tại sao phải điền tờ khai xin visa Hàn Quốc

Cũng giống như khi xin visa các nước khác, tờ khai là một trong những giấy tờ bạn bắt buộc phải nộp khi xin visa Hàn Quốc các diện du lịch, thăm thân, công tác.

Nội dung trong tờ khai sẽ yêu cầu bạn điền từ các thông tin cá nhân như Họ tên, ngày tháng năm sinh, số chứng minh nhân dân, số hộ chiếu… cho đến các thông tin về loại visa mà bạn cần xin như Nơi đầu tiên bạn sẽ nhập cảnh, số lần nhập cảnh, ngày rời khỏi, Thông tin người mời bạn…

Việc điền tờ khai sẽ giúp Đại sứ quán nắm được những thông tin cơ bản về nhân thân, công việc, hoàn cảnh gia đình – xã hội của bạn cũng như những thông tin về thời gian bạn ở Hàn Quốc, đồng thời đối chiếu với những giấy tờ khác bạn đã khai và nộp trong hồ sơ. Do vậy, điền tờ khai xin visa Hàn Quốc là bước vô cùng quan trọng, đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối. Bởi dù chỉ một thông tin sai lệch cũng sẽ khiến Đại Sứ Quán từ chối hồ sơ xin visa Hàn Quốc của bạn. Ngoài ra, việc khai đơn bằng tiếng Anh trên tất cả các trang cũng là một trở ngại cho những ai không tự tin về trình độ tiếng Anh của mình. Những rủi ro, khó khăn này cũng là nguyên nhân khiến nhiều người lựa chọn dịch vụ điền tờ khai xin visa Hàn Quốc của các công ty làm visa chuyên nghiệp thay vì tự mình khai.

 

Các thông tin tờ khai xin visa Hàn Quốc cần điền theo thứ tự trên tờ khai

Dưới đây là hướng dẫn điền đơn xin visa Hàn Quốc diện du lịch và 5 năm, 10 năm. Lưu ý để tránh sai sót, bạn hãy luôn đối chiếu với passport và tiến hành khai báo theo trình tự trên xuống dưới, trái sang phải.

Mục 1. “PERSONAL DETAILS”: Thông tin cá nhân

1.1 Family name: họ; Given names: tên đệm và tên

1.2 Bỏ qua

1.3 Sex: Giới tính. Nam chọn Male, Nữ chọn Female

1.4 Date of Birth: Ngày sinh. Ghi theo thứ tự yyyy/mm/dd

1.5 Nationality: quốc tịch.

1.6 Country of Birth: quốc gia nơi sinh ra

1.7 National Identity No.: số chứng minh nhân dân

1.8 Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng bất cứ tên nào khác để nhập cảnh Hàn Quốc chưa? Không chọn “No”, có chọn “Yes” và ghi rõ tên đó ra bên dưới

1.9 Are you a citizen of more than one country? Có phải là công dân đa quốc tịch không? Không có chọn “No”. Có từ 2 quốc tịch trở lên, chọn “Yes” và liệt kê những nước mình có quốc tịch bên dưới

Phần “FOR OFFICIAL USE ONLY” không điền

 

Mục 2. “PASSPORT INFORMATION”: Thông tin hộ chiếu

2.1 Passport Type: Loại hộ chiếu. Hộ chiếu phổ thông chọn Regular

2.2 Passport No. : Số hộ chiếu

2.3 Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

2.4 Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý xuất nhập cảnh điền IMMIGRATION DEPARTMENT

2.5 Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

2.6 Date of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

2.7 Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? (những hộ chiếu hợp pháp, không tính hộ chiếu cũ hết hạn,…). Không có chọn “No”. Nếu có thì chọn “Yes” và cung cấp thông tin: loại hộ chiếu, số, quốc gia cấp, ngày hết hạn.

Mục 3. “CONTACT INFORMATION”: Thông tin liên lạc

3.1 Address in your home country: địa chỉ thường trú

3.2 Current Residental Address: địa chỉ hiện tại nếu khác địa chỉ thường trú

3.3 Cell Phone No.: số điện thoại di động

3.4 Telephone No.: số điện thoại cố định. Có thể điền giống số điện thoại di động

3.5 Email: địa chỉ email

3.6 Emergency Contact Information: Thông tin người liên hệ thay thế

  • a) Full name in English: Họ tên đầy đủ tiếng Anh
  • b) Country of residence: Quốc gia hiện cư trú
  • c) Telephone No.: Số điện thoại
  • d) Relationship to you: Mối quan hệ với bạn. Ví dụ: cha, mẹ, anh chị em, bạn bè…

Mục 4. “MARITAL STATUS DETAILS”: Tình trạng hôn nhân

4.1 Current Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại

  • Married: đã kết hôn
  • Divorced: ly hôn
  • Never married: chưa từng kết hôn

4.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn vui lòng cung cấp thông tin người hôn phối

  • a) Family name: họ
  • b) Given names: tên đệm và tên
  • c) Date of Birth: Ngày sinh ghi theo định dạng yyyy/mm/dd
  • d) Nationality: quốc tịch
  • e) Residential Address: địa chỉ cư trú
  • f) Contact No.: số điện thoại

Mục 5. “EDUCATION”: Học vấn

5.1 What is the highest degree or level of education you have completed? Chọn bằng cấp cao nhất mà bạn có:

  • Master’s/Doctoral Degree: Thạc sĩ/Tiến sĩ
  • Bachelor’s Degree: Cử nhân
  • High School Diploma: Trung học phổ thông
  • Other: Khác. Nếu chọn khác thì ghi rõ bằng cấp gì. Ví dụ: Cao đẳng là ‘COLLEGE’

5.2 Name of School: TÊN TRƯỜNG

5.3 Location of School: ĐỊA CHỈ TRƯỜNG

Mục 6. “EMPLOYMENT”: Công việc

6.1 What is your current personal circumstances? Tình trạng công việc hiện tại của cá nhân

  • Entrepreneur: Doanh nhân
  • Self-Employed: Tự kinh doanh
  • Employed: Cán bộ, Nhân viên
  • Civil Servant: Công chức
  • Student: Học sinh, Sinh viên
  • Retired: Nghỉ hưu
  • Unemployed: Không đi làm, thất nghiệp
  • Other: Khác. Nếu công việc hiện tại của bạn không nằm trong bất cứ mục nào ở trên thì tích vào đây, vào cung cấp thông tin chi tiết ở hàng dưới trong ngoặc đơn (    )

6.2 Employment Details

  • a) Name of company/institute/school: Tên công ty/cơ quan/trường học
  • b) Your position/Course: vị trí, chức danh
  • c) Address of company/institute/school: Địa chỉ công ty/cơ quan/trường học
  • d) Telephone No.: Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học

MỤC 7. “DETAILS OF VISIT”: Chi tiết về chuyến đi

7.1 Purpose of Visit to Korea: Mục đích đi Hàn

  • Tourism/Transit: Du lịch/Quá cảnh
  • Meeting, Conference: Dự hội nghị, hội thảo
  • Medical Tourism: Điều trị y tế
  • Business Trip: Đi công tác
  • Study/Training: Du học/Đào tạo
  • Work: Lao động
  • Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/Đầu tư/Chuyển nhượng
  • Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm người thân/bạn bè
  • Marriage Migrant: Nhập cư hôn nhân
  • Diplomatic/Official: Chính trị/Ngoại giao
  • Other: Khác. Nếu mục đích bạn đến Hàn không giống với những mục trên thì tích vào và cung cấp thông tin vào hàng dưới trong dấu ngoặc đơn

Dành cho bạn xin visa multiple Hàn Quốc 5 năm, 10 năm: Mục 7.2 đến 7.5 chỉ là dự kiến. Có thể bỏ qua hoặc điền theo dự kiến, không bắt buộc phải thực hiện đúng nên cứ yên tâm điền nhé. Đi mấy ngày, ngày nào nhập cảnh, địa chỉ và điện thoại liên lạc thì cứ chọn bừa 1 khách sạn ở Hàn điền vào là xong. 

7.2 Intended Period of Stay : Thời gian dự kiến ở Hàn

  • Ví dụ bạn đi du lịch 7 ngày thì điền “7 DAYS”

7.3 Intented Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh Hàn Quốc

7.4 Address in Korea: Địa chỉ khi ở Hàn

  • Điền (tên) địa chỉ khách sạn mà bạn ở khi đến Hàn Quốc du lịch

7.5 Contact No. in Korea: Số liên lạc ở Hàn

  • Có thể điền sổ điện thoại của khách sạn bạn ở vào đây

7.6 Have you travelled to Korea in the last 5 years? Đã từng đến Hàn trong 5 năm gần đây không?

  • Nếu chưa đi Hàn bao giờ, chọn “No”
  • Nếu từng đến Hàn, chọn “Yes”, điền số lần đến (đi 1 lần là 1 time), mục đích lần đến Hàn gần nhất (ví dụ: du lịch là tourism)

7.7 Have you travelled outside your country of residence, excluding Korea, in the last 5 years?

  • Nếu chưa đi nước nào khác (ngoại trừ Hàn Quốc) trong 5 năm trở lại đây, chọn “No”
  • Nếu có đi, chọn “Yes”; Liệt kê những nước đã đi, ngoại trừ Hàn Quốc, trong 5 năm trở lại đây:
    • Name of country: Tên nước
    • Purpose of Visit: Mục đích chuyến đi
    • Period of Stay: Khoảng thời gian đi

7.8 Are you travelling to Korea with any family member? Có đi Hàn Quốc cùng thành viên gia đình nào không? (cha mẹ/ anh chị em ruột)

  • Nếu có chọn “Yes”, điền thông tin người đó:
    • Full name in English: Họ tên
    • Date of Birth: Ngày sinh (năm/tháng/ngày)
    • Nationality: Quốc tịch
    • Relationship to you: Mối quan hệ
  • Nếu không có chọn “No”

Mục 8. “DETAILS OF SPONSOR”: Thông tin người bảo lãnh

  • Nếu bạn đi diện có người bảo lãnh thì cung cấp thông tin người bảo lãnh ở mục này:
    • a) Name of your visa sponsor: Tên
    • b) Date of Birth/Business Registration No.: Ngày sinh/Số đăng ký kinh doanh (nếu người bảo lãnh là cty/tổ chức)
    • c) Relationship to you: Mối quan hệ
    • d) Address: Địa chỉ
    • e) Phone No.: Điện thoại
  • Nếu đi tự túc, chọn “No”, sang tiếp mục 9

MỤC 9. “FUNDING DETAILS”: Kinh phí

9.1 Estimated travel costs: Kinh phí du lịch dự trù, ghi số tiền USD

9.2 Who will pay for your travel-related expenses? Ai sẽ chi trả chi phí du lịch cho bạn?

  • a) Name of Person/Company (Institute): Tên cá nhân/công ty
  • b) Relationship to you: Mối quan hệ
  • c) Type of Support: Hình thức hỗ trợ
  • d) Contact No.: Điện thoại

Nếu bạn tự chi trả cho chuyến đi, có thể điền tương tự ví dụ sau

  • a) Name of Person/Company (Institute): NGUYEN VAN A
  • b) Relationship to you: MYSELF
  • c) Type of Support: FINANCIAL
  • d) Contact No.: 0903752405

MỤC 10. “ASSISTANCE WITH THIS FORM”: Hỗ trợ điền form

 Did you receive assistance in completing this form? Có ai hỗ trợ bạn hoàn thành đơn này?

  • Nên chọn “No”: tức form này bạn tự điền thì không cần điền ô thông tin ở dưới
  • Chọn “Yes” thì cung cấp thông tin người giúp bạn điền form:
    • Full Name: Họ tên
    • Date of Birth: Ngày sinh
    • Telephone No.: Số điện thoại
    • Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

MỤC 11. “DECLARATION”: Xác nhận

  • Ghi rõ ngày tháng năm và ký tên vào đơn. Ví dụ ngày làm đơn là ngày 06 tháng 03 thì điền: 2019/03/06 – ký tên
  • Nếu dưới 17 tuổi thì ba mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp ký thay vào đơn.

Hoàn tất việc điền đơn visa

Sau khi đã điền đầy đủ và dò lại chính xác các thông tin, bạn dán ảnh 3.5×4.5 vào ô dán ảnh ở trang 1, mục 1 ‘Personal Details’.

 

 

Lưu ý của VisaNhanh khi điền tờ khai xin visa Hàn Quốc

 

– Khai form bằng tiếng Anh nên nếu không thông hiểu ngôn ngữ, bạn nên nhờ đến sự trợ giúp của người phiên dịch hoặc các đơn vị làm visa để hổ trợ bạn trong quá trình dịch thuật và điền đơn.

– Đánh máy hoặc viết tay đều được chấp thuận

– Tất cả thông tin điền bằng chữ  “IN HOA”

– Khai form trên word: Những ô [ ] cần tích chọn dấu [√]

– Bạn cần điền các thông tin trong mẫu đơn một cách chính xác, trung thực, trùng khớp với các giấy tờ tùy thân và không để trống bất cứ thông tin nào.

– Ảnh dán vào visa rất quan trọng trong việc bạn có thành công  xin được visa hay không. Đa phần kích thước ảnh dán vào tờ khai xin visa các nước là 35mm x 45mm. Ảnh được chụp trên nền trắng và ảnh của bạn là ảnh được chụp trong vòng 3 tháng.

– Đơn xin cấp thị thực hợp lý phải có chữ ký đương đơn.

– Nếu bạn cần, Visanhanh sẽ hỗ trợ bạn điền các thông tin trong tờ khai xin visa. Tham khảo Dịch vụ khai form và đặt lịch hẹn visa tại VisaNhanh

– Nếu quý khách sử dụng dịch vụ làm visa của VisaNhanh thì trong khâu xử lý hồ sơ sẽ có phần khai thông tin của đương đơn theo mẫu của Đại Sứ quán. Visanhanh sẽ điền thông tin email cá nhân đương đơn cung cấp. Sau khi khai xong, hệ thống của ĐSQ sẽ gửi 1 bản copy vào mail của khách. Quý khách nhận được bản tờ khai từ ĐSQ thì vui lòng soát kĩ lại thông tin 1 lần nữa. Nếu có thông tin sai lệch, vui lòng liên hệ lại Visanhanh để được xử lý nhanh nhất. Trong trường hợp đương đơn không dùng email thì Visanhanh sẽ điền email của Visanhanh vào file thông tin và Visanhanh sẽ soát lại thông tin dựa trên toàn bộ giấy tờ mà khách cung cấp

– Trong trường hợp bạn cảm thấy các thủ tục, điền tờ khai xin visa quá rắc rối và phức tạp thì bạn có thể lựa chọn làm visa thông qua các dịch vụ visa trung gian. Tại Visanhanh, chúng tôi nhận làm visa đi các nước trọn gói từ A đến Z  với chi phí ưu đãi, tỷ lệ đậu visa lên đến 99%.

 


Để biết chi tiết hơn về thủ tục, chi phí… xin visa Hàn Quôc bạn có thể tham khảo thêm tại:

Dịch vụ làm visa Hàn Quốc trọn gói

+ Chi phí làm Visa đi Hàn Quốc

+ Visa du lịch Hàn Quốc

 

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về bài viết Hướng dẫn Cách điền tờ khai xin visa Hàn Quốc, vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận tư vấn khách hàng của Visanhanh qua tổng đài tư vấn visa 0906 336 300 hoặc tổng đài CSKH 1900 0262 để có được những sự hỗ trợ tốt nhất. Hoặc Quý khách có thể để lại số điện thoại, email, chúng tôi sẽ liên hệ lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất.

 

Địa điểm nộp hồ sơ xin visa Hàn Quốc qua dịch vụ Visa Nhanh

Công ty Cổ phần Du lịch Nam Thái Bình Dương – Visa Nhanh

Văn phòng Hà Nội:

Địa chỉ: 81C Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: 0906 336 300 (Zalo)

Email: visanhanh@sptravel.vn

Văn phòng TP Hồ Chí Minh:

Địa chỉ: 7 Huỳnh Tịnh Của, Phường 8, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0906 336 300 (Zalo)

 

Vui lòng để lại số điện thoại hoặc gọi 0906 336 300 để được tư vấn VISA nhanh nhất